悢悢
lượng lượng
Hán Việt: lượng lượng · Pinyin: liàng liàng
Tổng quan
1. đau buồn; thất vọng; bâng khuâng。悲傷;悵惘。 2. nhớ thương; nhớ nhung。眷念。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đau buồn; thất vọng; bâng khuâng。悲傷;悵惘。 2. nhớ thương; nhớ nhung。眷念。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.惆悵。漢.李陵〈與蘇武詩〉三首之三:「攜手上河梁,遊子暮何之?徘徊蹊路側,悢悢不得辭。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「吾新失母兄之歡,意常悽切。女年十三,男年八歲,未及成人,況復多病。顧此悢悢,如何可言。」 2.眷念。《後漢書.卷六六.陳王列傳.陳蕃》:「天之於漢,悢悢不已。」唐.顏真卿〈奉使蔡州書〉:「真卿奉命來此,事期未竟。止緣忠勤,無有旋意。然中心悢悢,始終不改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悲伤;怅惘;形容眷念。
Eng
- Cihui 悢悢 liàngliàng r.f. 1. be sad 2. think fondly of; feel nostalgic about