悢

liànglượngNôm lượng

Hán Việt: lượng · Pinyin: liàng · Nôm: lượng

Tổng quan

Buồn rầu

悢悢 · 悢怆 · 悢愴 · 怆悢 · 怳悢 · 悵悢 · 惝悢 · 愴悢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàng
Hán Việtlượng
Âm Nômlượng
Quảng Đôngloeng6
Nhật BảnKANASHIMU
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄤˋ
Hán ngữ Trung cổliangh
Phản thiết里黨切
Thanh mẫu來
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Buồn rầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 悲傷、惆悵。《文選.李陵.與蘇武詩三首之三》:「徘徊蹊路側,悢悢不得辭。」《文選.趙至.與稽茂齊書》:「臨書悢然,知復何云。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) sad; melancholy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。【博雅】悲也。【玉篇】悢悢,惆悵也。【蘇武詩】悢悢不能辭。 又眷眷也。【後漢·𨻰蕃傳】天之於漢,悢悢不已。 又【五音集韻】里黨切,音朗。【玉篇】懭悢,不得志也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 惊 · 𢝋 · 惊