懸車

xuán chē huyền xa

Hán Việt: huyền xa · Pinyin: xuán chē

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容险阻; 古代记时的名称。指黄昏前一段时间。《淮南子.天文训》作"县车"; 致仕。古人一般至七十岁辞官家居,废车不用,故云; 借指七十岁; 指隐居不仕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小轿车的俗称。参见"小车"。

Eng

  • Cihui 懸車 uánchē v.o. resign from the government