懸
huyền
Hán Việt: huyền · Pinyin: xuán
Tổng quan
treo hoặc lơ lửng lo lắng thông báo công khai chưa giải quyết vô căn cứ không có cơ sở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | huyền |
| Quảng Đông | hyun4 |
| Mân Nam | hiân |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Baxter-Sagart | N-kʷˤe[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kʷˤe[n] |
| Phản thiết | 胡涓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Treo, treo thằng lẵng giữa khoảng không gọi là {huyền}. Như {huyền nhai} [懸崖] sườn núi dốc đứng (như treo lên). Lòng lo nghĩ canh cánh không yên gọi là {huyền tâm} [懸心]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh} [阿叔臘故大高, 幸復強健, 無勞懸耿…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掛、繫。如:「懸壺濟世」。《後漢書.卷八二.方術傳下.費長房傳》:「又臥於空室,以朽索懸萬斤石於心上。」宋.張耒〈海州道中〉詩二首之二:「逃屋無人草滿家,纍纍秋蔓懸寒瓜。」 2.牽掛、掛念。如:「懸念」、「懸思」。唐.李白〈聞丹丘子於城北營石門幽居〉詩:「心懸萬里外,影滯兩鄉隔。」《紅樓夢》第二七回:「你昨兒可告了我不曾?教我懸了一夜的心。」 3.公示、公布。如:「懸賞」。《孫子.九地》:「施無法之賞,懸無政之令。」 [形] 1.高掛的。如:「懸泉」、「懸瀑」。 2.差別大、距離遠。如:「懸殊」。 3.久延不決的。如:「懸案」。《韓非子.亡徵…
Eng
- CC-CEDICT to hang or suspend|to worry|public announcement|unresolved|baseless|without foundation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡涓切,音泫。本作縣。【說文】繫也。或从心。【孟子】猶解倒懸。 又叶熒絹切,音院。【張衡·西京賦】後宮不移,樂不徙懸。門衞供帳,官以物辯。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠐴 · 𢝝 · 悬 · 悬 · 悬