悵惋
trướng oản
Hán Việt: trướng oản · Pinyin: chàng wǎn
Tổng quan
hối tiếc
惆怅惋惜:~不已。
惆悵悲傷。《晉書.卷八八.孝友傳.許孜傳》:「孜悵惋不已,乃為作冢,埋於隧側。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷一五:「方叔歸,求簡不得,知為二章所竊,悵惋不敢言。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Buồn bã
- Biên soạn 悵惋 hàngwǎn v.p. regretful; disappointed; sorry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵悲傷。《晉書.卷八八.孝友傳.許孜傳》:「孜悵惋不已,乃為作冢,埋於隧側。」宋.羅大經《鶴林玉露》卷一五:「方叔歸,求簡不得,知為二章所竊,悵惋不敢言。」
Eng
- Cihui 悵惋 hàngwǎn v.p. regretful; disappointed; sorry