悵惘
trướng võng
Hán Việt: trướng võng · Pinyin: chàng wǎng
Tổng quan
thẫn thờ; đờ đẫn; quẫn trí; buồn rầu; rầu rĩ
惆怅迷惘; 心里有事,没精打采:神情~。
惆悵失意。宋.蘇軾〈與滕達道書〉:「會合邈未有期,不免悵惘。」《聊齋志異.卷七.阿英》:「值中秋,夫妻方狎宴,嫂招之,珏意悵惘。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tập trung
- Cihui thẫn thờ
- Cihui tinh thần sa sút
- Tần suất từ trướng võng: thẫn thờ/đờ đẫn/quẫn trí/buồn rầu/rầu rĩ; đờ đẫn; quẫn trí; buồn rầu; rầu rĩ
- Biên soạn 悵惘 hàngwǎng* v.p. distracted; listless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵失意。宋.蘇軾〈與滕達道書〉:「會合邈未有期,不免悵惘。」《聊齋志異.卷七.阿英》:「值中秋,夫妻方狎宴,嫂招之,珏意悵惘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惆怅迷惘; 心里有事,没精打采:神情~。
Eng
- Cihui distracted; listless; in low spirits
- Tần suất từ 悵惘 hàngwǎng* v.p. distracted; listless , Tā shénqíng ∼. He looks distracted