惘
võng
Hán Việt: võng · Pinyin: wǎng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Dáng ngẩn ngơ 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 惘𢠵,失志貌。謂不稱適罔罔,然無知意。亦惶遽貌。 Võng sưởng, thất chí mạo. Vị bất xưng thích võng võng, nhiên vô tri ý. Diệc hoàng cự mạo. (Võng sưởng, dáng người thất chí. Ý nói người không có tiếng tăm đang lúc tâm thần bất định, không hay không biết. Cũng mô tả dáng vẻ sợ sệt.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 文兩切 Văn lưỡng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 文紡切…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎng |
|---|---|
| Hán Việt | võng |
| Quảng Đông | mong5 |
| Mân Nam | bóng |
| Nhật Bản | AKIRERU |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myangx |
| Baxter-Sagart | maŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | maŋʔ |
| Phản thiết | 文紡切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chán nản, tả cái dáng thất chí. Như {trướng võng} [悵惘] thất chí buồn bã. {Võng nhiên} [惘然] buồn bã. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thập Nhất nương tương quy, Phong ngưng mâu dục thế, Thập Nhất nương diệc võng nhiên} [十一娘將歸, 封凝眸欲涕, 十一娘亦惘然] (Phong Tam nương [封三娘]) Cô Mười Một sửa soạn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.失意或失志的樣子。如:「悵惘」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「袁彥伯為謝安南司馬,都下諸人送至瀨鄉。將別,既自悽惘。」 2.困惑、迷惑。如:「迷惘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惘 (形声。从心;罔声。本义失意) 同本义 惘,怅然失志貌。--《正字通》 恺惘然自失。--《世说新语·汰侈》 又如惘惘(遑遽而无所适从;伤感;失意;迷迷糊糊);惘惑(迷惑) 惘wǎng失意,精神恍惚的样子怅~。~然(也作"罔然")若失。
Eng
- CC-CEDICT disappointed|perplexed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】文兩切【集韻】【韻會】【正韻】文紡切,𠀤音網。【集韻】惘𢠵,失志貌。謂不稱適罔罔,然無知意。亦惶遽貌。【張衡·思𤣥賦】䰟𢠵惘而無疇。 又通作罔。【前漢·司馬相如傳】敞罔靡徙。【註】失志也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư