悵望

trướng vọng

Hán Việt: trướng vọng

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn bã ngóng trông. trướng vọng trướng vọng ☆Buồn bã ngóng trông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情緒落寞而有所想望。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之二:「悵望千秋一灑淚,蕭條異代不同時。」唐.崔塗〈鸚鵡洲即事〉詩:「悵望春襟鬱未開,重吟鸚鵡益堪哀。」

Eng

  • Cihui 悵望 chàngwàng v. 1. long wistfully 2. be tormented by unsatisfied desire 3. regret