悶悶

mèn mèn muộn muộn

Hán Việt: muộn muộn · Pinyin: mèn mèn

Tổng quan

rầu rĩ

Cấu tạo: (muộn) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọn mọn 悶悶 / 𫵈𫵈 tt. <từ cổ> nho nhỏ, be bé. Con lều mọn mọn đẹp sao, trần thế chẳng cho bén mỗ hào. (Thuật hứng 52.1)‖ (Tự thán 81.1).
  • Cihui rầu rĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂鬱。《初刻拍案驚奇》卷二:「新來的媳婦,摸頭路不著,沒個是處,終日悶悶過了。」《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢見金榜無名,悶悶不已。」 2.寬大。《老子》第五八章:「其政悶悶,其民淳淳。」 3.渾噩。《老子》第二○章:「俗人察察,我獨悶悶。」