悶

mènmuộnNôm muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mèn · Nôm: muộn

Tổng quan

Buồn bã

悶倦 · 悶悶 · 悶氣 · 悶鋤 · 悶1. · 悶2. · 悶子車 · 悶得慌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèn
Hán Việtmuộn
Âm Nômmụn
Quảng Đôngmun6
Mân Nambūn
Nhật BảnMON
Hàn Quốc민
Chú âmㄇㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmuanx
Baxter-Sagartmˤ[o][n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤ[o][n]ʔ
Phản thiết莫困切
Thanh mẫu明
Vận緩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buồn bực

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển buồn 悶 ◎ Nôm: 盆 煩/悶 đều là các đồng nguyên tự, âm HTC là biuan/ biuən [Vương Lực 1982: 525]. Ss đối ứng puən, buən, pʼiən (thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 182]. tt. lo nghĩ về điều không được như ý muốn. Giang san cách đường nghìn dặm, sự nghiệp buồn đêm trống ba. (Tự thán 94.6). x. của cởi buồn
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển muốn 悶 ◎ Ss đối ứng muj, mɔɲ (18 thổ ngữ Mường), haw (9 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 244]. đgt. trong mong muốn, ham muốn. Ắt muốn đến chơi thành thị nữa, âu là non nước nó đàn chê (Tự thán 88.7, 108.7)‖ (Bảo kính 128.2, 137.1, 173.5, 177.6, 179.3)
  • Giản Dị Hán Nôm mụn mụn bánh; mụn con [Eng: a small piece of cake; few children]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) muốn muốn làm [Eng: to want to do something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lòng còn phiền sốt muộn mê
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nước còn muốn uống tìm đòi cát căn
  • Bảng Tra Chữ Nôm muộn phiền muộn [Eng: sad, sorrowful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muốn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: muốn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.空間密閉、空氣不流通。如:「悶熱」、「天氣酷熱,房間好悶。」_x000D_ 2.聲音不響亮。如:「那人說話怎麼悶聲悶氣的?」_x000D_ 3.形容不靈活或不作聲的樣子。如:「悶頭悶腦」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.密閉使不透氣。如:「悶飯」、「把菜再悶一會兒。」同「燜」。_x000D_ 2.長時間待在一處。如:「別老悶在家裡,到外頭走走吧!」_x000D_ 3.藏放。如:「有話就說出來,不要悶在心裡。」

Eng

  • CC-CEDICT stuffy, shut indoors, to smother, to cover tightly
  • CC-CEDICT bored, depressed, melancholy, sealed, airtight, tightly closed
  • JMdict agony
  • JMdict anguish

ja

  • JMdict 悶(もん)

other

  • Nguồn khác Khiêm từ cho đại từ ngôi thứ nhất: Tiện, hèn mọn. 悶𫢋󱵥時汝𢚸闡 Mọn vủt then thời nhờ lòng nao (Ph.L.) Xin cho tiện then này được nhờ chút lòng tốt

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫困切,音悶。【說文】煩也。从心从滿,滿亦聲。 又【廣韻】模本切【集韻】【會韻】【正韻】母本切,𠀤音悗。或省作𢟮,亦作㦖鞔。【禮·問喪】悲哀志懣氣盛。【陸德明·音義】懣,亡本反。又音滿。范音悶。 又【集韻】【會韻】𠀤母伴切,音滿。【史記·倉公傳】使人煩懣食不下。

Thuyết Văn

煩也。 从心滿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

煩者、熱頭痛也。引申之、凡心悶皆爲煩。問䘮曰。悲哀志懣氣盛。古亦叚滿爲之。 滿亦聲。廣韵莫旱切。十四部。大徐莫困切。

【懣】(muộn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心滿 (tâm + mãn) , Thanh phù (聲符): 滿亦 (mãn) Phiên thiết: 莫旱切 → mạc + hạn Nghĩa: 煩 vậy。 từ tâm (tim/lòng)滿。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥃 · 㦖 · 𢛀 · 𢛩 · 悶 · 懑 · 懣 · 闷 · 懑 · 闷 · 㥃 · 悶