mēn muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mēn

Tổng quan

ngột ngạt ở trong nhà ngộp thở che đậy kín chán nản trầm cảm u sầu kín hút chân không đóng chặt

悶倦 · 悶悶 · 悶氣 · 悶鋤 · 悶1. · 悶2. · 悶子車 · 悶得慌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmēn
Hán Việtmuộn
Quảng Đôngmun6
Mân Nambūn
Nhật BảnMON
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄣˉ
Hán ngữ Trung cổmuonh
Phản thiết莫困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buồn bực.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm muộn phiền muộn [Eng: sad, sorrowful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muốn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: muốn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.空間密閉、空氣不流通。如:「悶熱」、「天氣酷熱,房間好悶。」_x000D_ 2.聲音不響亮。如:「那人說話怎麼悶聲悶氣的?」_x000D_ 3.形容不靈活或不作聲的樣子。如:「悶頭悶腦」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.密閉使不透氣。如:「悶飯」、「把菜再悶一會兒。」同「燜」。_x000D_ 2.長時間待在一處。如:「別老悶在家裡,到外頭走走吧!」_x000D_ 3.藏放。如:「有話就說出來,不要悶在心裡。」

Eng

  • CC-CEDICT stuffy|shut indoors|to smother|to cover tightly
  • CC-CEDICT bored|depressed|melancholy|sealed|airtight|tightly closed

ja

  • JMdict agony|anguish

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫困切,音懣。【說文】懣也。【易·乾卦】遯世無悶。 又【集韻】莫奔切,音門。【老子·道德經】其政悶悶,其民淳淳。【戰國策】瘨而殫悶旄不知人。或作惛。亦作㥃。◎按古韻文元通。古人能調五言,自然叶韻。向來學者鮮知古韻,惟吳棫韻補稍能推求,故朱子本之,雖未必盡合,亦思過半矣。字彙引韻補不無小泥,而正字通駁之太過,若此處悶字原有平聲,而字彙叶明字,爲誤耳。

Thuyết Văn

懣也。从心。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莫困切。十三部。

【悶】 (muộn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Mạc khốn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: muộn (Buồn bã.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥃 · 𢛀 · 𢛩 · 懣 · 闷 · 闷 · 㥃 · 懣 · 闷