悻悻

xìng xìng hãnh hãnh

Hán Việt: hãnh hãnh · Pinyin: xìng xìng

Tổng quan

tức giận | oán hận

Cấu tạo: (hãnh) + (hãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận | oán hận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憤恨難平的樣子。《孟子.公孫丑下》:「子豈若是小丈夫然哉!諫於其君而不受則怒,悻悻然。」 2.剛愎固執的樣子。《宋史.卷一六.神宗本紀.贊曰》:「安石為人,悻悻自信,知祖宗志吞幽薊、靈武,而數敗兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怨恨失意貌; 刚愎傲慢貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怨恨失意貌。 2.刚愎傲慢貌。

Eng

  • CC-CEDICT angry|resentful
  • Cihui angry; resentful