xìng hãnh

Hán Việt: hãnh · Pinyin: xìng

Tổng quan

tức giận

悻悻 · 悻然 · 悻悻然 · 悻切 · 悻动 · 悻動 · 悻直 · 悻免於难

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxìng
Hán Việthãnh
Quảng Đônghang2
Mân Namhing7
Nhật BảnMOTORU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghengx
Phản thiết下耿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hãnh hãnh} [悻悻] tả cái dáng giận tức lộ ra ngoài.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.參見「悻悻」條。 2.任性、固執。唐.柳宗元〈東明張先生墓誌〉:「盪莽狠悻,道之非耶?」宋.蘇軾〈次韻答章傳道見贈〉詩:「仄聞長者言,悻直非養壽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悻 (形声。从心,幸声。本义恼怒的样子) 同本义 谏于君而不受,则怒,悻悻然见于面。--《孟子·公孙丑下》 又如悻动(怒形于色) 悻 刚直 荡莽很悻,道之非耶?--唐·柳宗元《东明张先生墓志》 又如悻直(刚直;亦指刚愎固执);悻切(刚直) 固执 仄闻长者言,悻直非养寿。--宋·苏轼诗 又如悻直(固执,任性) 悻xìng恼怒、怨恨的样子~ ~而去。

Eng

  • CC-CEDICT angry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】下耿切,音幸。悻悻,很怒也。【孟子】悻悻然見於其面。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤下頂切,同婞。【屈原·離騷】鯀婞直以忘身。婞或作悻。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢙼