情愛

qíng ài tình ái

Hán Việt: tình ái · Pinyin: qíng ài

Tổng quan

tình cảm | cảm giác thân thiện đối với ai đó | tình yêu òng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh: »Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tình ái tình ái ☆Lòng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh: »Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tình ái; tình yêu。愛情;泛指人與人互相愛護的感情。 情愛甚篤。 tình yêu rất chân thành.

Cấu tạo: (tình) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình ái tình ái ☆Lòng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh: »Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«.
  • Cihui tình cảm | cảm giác thân thiện đối với ai đó | tình yêu òng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh: »Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tình ái tình ái ☆Lòng yêu thương giữa trai gái. Đoạn trường tân thanh: »Mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm«. tình ái; tình yêu。愛情;泛指人與人…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一切情感、愛戀。《宋書.卷六十六.何尚之傳》:「姨適沛郡劉璩,與叔度母情愛甚篤。」唐.杜荀鶴〈喜從弟雪中遠至有作〉詩:「便均情愛同諸弟,莫更生疏似外人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲爱或友爱之情; 特指男女间的爱情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲爱或友爱之情。 2.特指男女间的爱情。

Eng

  • CC-CEDICT affection|friendly feelings towards sb|love
  • Cihui affection; friendly feelings towards sb; love

ja

  • JMdict affection|love