惆悵

chóu chàngtrù trướng

Hán Việt: trù trướng · Pinyin: chóu chàng

Tổng quan

phiền muộn; thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

伤感; 失意:~的心绪, 别离之后,她心里感到一阵~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲愁、失意。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「既自以心為形役,奚惆悵而獨悲?」宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閑情拋棄久〉詞:「每到春來,惆悵還依舊。」

Cấu tạo: 惆 (trù) + 悵 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thương cảm; rầu rĩ; oán hận; buồn phiền; chán nản; thất vọng
  • Biên soạn 惆悵 chóuchàng* s.v. disconsolate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲愁、失意。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「既自以心為形役,奚惆悵而獨悲?」宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閑情拋棄久〉詞:「每到春來,惆悵還依舊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伤感; 失意:~的心绪, 别离之后,她心里感到一阵~。

Eng

  • Cihui melancholy; depression
  • Tần suất từ 惆悵 chóuchàng* s.v. disconsolate

Đức

  • Handedict traurig, melancholisch, wehmütig

other

  • Nguồn khác Buồn khổ
  • Nguồn khác Chán chường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧伤