chóu trù

Hán Việt: trù · Pinyin: chóu

Tổng quan

buồn bã phiền muộn thất vọng

惆怅 · 惆悵 · 惆怅若失 · 惆惋 · 惆惕 · 惆然 · 乞惆 · 怊惆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Hán Việttrù
Quảng Đôngcau4
Mân Namtiu5
Nhật BảnURAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổkhiu
Phản thiết卽就切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buồn bã. Như {trù trướng} [惆悵].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「惆悵」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惆 (形声。从心,周声。本义失意) 同本义 惆,失意也。--《说文》 惆然不嗛。--《荀子·礼论》。注怅然也。” 心惆焉而自伤。--陆机《叹逝赋》 又如惆然(失意的样子);惆惋(伤感惋惜) 悲痛;悲伤 惆 chóu悲伤;失意。 【惆怅】因失意而伤感。 惆chóu

Eng

  • CC-CEDICT forlorn|vexed|disappointed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤丑鳩切,音抽。【說文】失意也。从心周聲。【荀子·禮論篇】惆然不嗛。【註】惆然悵然也。 又【韻會】𨻰留切,音儔義同。 又【集韻】【韻會】𠀤羌幽切,音區懸悷也。 又【集韻】【韻會】𠀤丑救切,音嘼。惆悵失志貌。 又【集韻】卽就切【韻會】卽救切,𠀤音僦。悲也。

Thuyết Văn

失意也。 从心。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

荀卿子。惆然不嗛。陸機歎逝賦。心惆焉而自傷。廣雅曰。惆、痛也。 敕鳩切。三部。

【惆】(trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: 敕鳩切 → sắc + cưu Nghĩa: 失意 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。周 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư