惕励
dịch lệ
Hán Việt: dịch lệ · Pinyin: tì lì
Tổng quan
cảnh giác
1.见"惕厉"。
心存儆惕而自我激勵。如:「亡國的少康,不斷地惕勵自己,最後終於雪恥復國,復興了夏朝。」《明史.卷二四.莊烈帝本紀二》:「然在位十有七年,不邇聲色,憂勤惕勵,殫心治理。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cảnh giác
- VietPhrases cảnh giác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"惕厉"。