dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

sợ hãi tôn kính

惕励 · 惕勵 · 惕厉 · 惕厲 · 惕然 · 怵惕 · 惊惕 · 警惕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngtik1
Mân Namthik4
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧˋ
Hán ngữ Trung cổthek
Baxter-Sagartl̥ˤek
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤek
Phản thiết他歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kính sợ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rẻ rẻ rúng [Eng: think little of, slight, hold cheap]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 小心謹慎,隨時警覺。如:「警惕」。《易經.乾卦.九三》:「君子終日乾乾,夕惕若厲。」《文選.潘岳.悼亡詩三首之一》:「悵怳如或存,周遑忡驚惕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惕〈动〉 (形声。从心,易声。本义害怕,放心不下) 同本义 惕,惧也。--《玉篇》 惕,敬也。--《说文》 夕惕若厉。--《易·乾》。郑注惧也。” 岂不使诸侯之心惕惕焉。--《国语·楚语》。注惧也。” 无日不惕,岂敢忘职?--《左传·襄公二十二年》 行人皆怵惕。--李白《古风五十九首》 愧惕惭惧。--唐·李朝威《柳毅传》 又如惕息(忧心戒惧,不敢喘息。形容恐惧到了极点);惕惕(忧心戒惧;忧劳);惕 虑(戒慎谋虑);惕心(心有所惧) 忧伤 血去惕出。--《易·小畜》。虞注忧 惕tì担心,小心谨慎提高警~。

Eng

  • CC-CEDICT fearful|respectful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:惖【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他歷切,音剔。【說文】敬也。从心易聲。 又怵惕也。憂也,懼也。 又【爾雅·釋訓】惕惕,愛也。郭註詩云,心焉惕惕。韓詩以爲悅人,故言愛也。 又疾也。【吳語】一曰惕。【註】疾也。疾速之疾。 又【說文】或作悐。【前漢·王商傳】無惕悐憂。【集韻】亦作𢡕𢞫。 又叶汀藥切,音託。【揚子·太𤣥經】心惕惕,足金舄,不志溝壑,舄音削。 考證:〔【爾雅·釋訓】惕惕,愛也。引詩陳風,心焉惕惕。韓詩以爲悅人,故言愛也。〕 謹按此註文,誤爲經文。謹將引詩陳風四字改郭註詩云。

Thuyết Văn

敬也。从心。易聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

他歷切。十六部。

【惕】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Tha lịch thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kính (Cung kính ngoài dáng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悐 · 惖 · 𢙹 · 𢞫 · 𢡕 · 悐 · 惖 · 悐