惕勵

tì lì dịch lệ

Hán Việt: dịch lệ · Pinyin: tì lì

Tổng quan

cảnh giác

Cấu tạo: (dịch) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh giác
  • Cihui cảnh giác。同'惕厲'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心存儆惕而自我激勵。如:「亡國的少康,不斷地惕勵自己,最後終於雪恥復國,復興了夏朝。」《明史.卷二四.莊烈帝本紀二》:「然在位十有七年,不邇聲色,憂勤惕勵,殫心治理。」