惠風

huì fēng huệ phong

Hán Việt: huệ phong · Pinyin: huì fēng

Tổng quan

gió mát: gió êm dịu/gió nhẹ

Cấu tạo: (huệ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió mát; gió êm dịu; gió nhẹ。和風。 惠風和暢 làn gió êm dịu dễ chịu
  • Cihui gió mát: gió êm dịu/gió nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和暖的風。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「惠風佇芳於陽林,醴泉涌溜於陰渠。」晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「天朗氣清,惠風和暢。」

Eng

  • Cihui 惠風 huìfēng n. gentle/soft breeze M:¹zhèn