惡言
ác ngôn
Hán Việt: ác ngôn · Pinyin: è yán
Tổng quan
lời lẽ ác ý | lời nói độc địa
Nghĩa
Việt
- Cihui lời lẽ ác ý | lời nói độc địa
- Cihui ác ngôn ác ngôn ☆Lời nói xấu xa không nghe lọt tai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無禮、辱罵人的話。《史記.卷六七.仲尼弟子傳.仲由傳》:「自吾得由,惡言不聞於耳。」《三國演義》第一八回:「雲長知此人有忠義之氣,更不以惡言相加,亦不出戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无礼﹑中伤的言语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无礼﹑中伤的言语。
Eng
- CC-CEDICT evil tongue|malicious talk
- Cihui evil tongue; malicious talk