惴惴

zhuì zhuìchúy chúy

Hán Việt: chúy chúy · Pinyin: zhuì zhuì

Tổng quan

bộ dạng kinh sợ; bộ dạng khiếp đảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧惧戒慎貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂懼戒慎的樣子。《詩經.小雅.小宛》:「惴惴小心,如臨于谷。」宋.蘇軾〈秦始皇帝論〉:「與禽獸爭一旦之命,惴惴焉。朝不謀夕。」

Cấu tạo: 惴 (chúy) + 惴 (chúy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo sợ
  • VietPhrases bất an; bộ dạng kinh sợ; bộ dạng khiếp đảm
  • Biên soạn 惴惴 huìzhuì r.f. afraid; fearful; apprehensive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂懼戒慎的樣子。《詩經.小雅.小宛》:「惴惴小心,如臨于谷。」宋.蘇軾〈秦始皇帝論〉:「與禽獸爭一旦之命,惴惴焉。朝不謀夕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧惧戒慎貌。

Eng

  • Cihui 惴惴 huìzhuì r.f. afraid; fearful; apprehensive

Từ liên quan

Gần nghĩa

惴惴不安 · 惴恐 · 惴栗 · 惴怯 · 惴息 · 惴悸 · 惴惕 · 惴惧