惴
chúy
Hán Việt: chúy · Pinyin: zhuì
Tổng quan
nhoái nhoái lên (nhoai lên) [Eng: to strive to come up (from water)]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuì |
|---|---|
| Hán Việt | chúy |
| Quảng Đông | ceoi2 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyeh |
| Phản thiết | 之瑞切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo sợ. Sử Kí [史記] : {Sở binh hô thanh động thiên, chư hầu quân vô bất nhân nhân chúy khủng} [楚兵呼聲動天, 諸侯軍無不人人惴恐] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Quân Sở hò hét vang trời, quân chư hầu thảy đều hoảng sợ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chuý chuý chuý bất an (lo ngại) [Eng: afraid, apprehensive, nervous]
- Bảng Tra Chữ Nôm suỷ [Eng: afraid, apprehensive, nervous]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂慮、恐懼。《說文解字.心部》:「惴,憂懼也。」如:「惴懼」、「惴畏」。《孟子.公孫丑上》:「自反而不縮,雖褐寬博,吾不惴焉。」《新唐書.卷一六七.裴延齡傳》:「時大旱,人情愁惴。」 [名] 參見「惴耎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惴 (形声。从心,聑声。本义忧愁恐惧) 同本义 惴,忧惧也。--《说文》 惴,忧也。--《广雅》 人皆惴恐。--《汉书·宁成传》 惴惴其栗。--《诗·秦风·黄鸟》 惴惴,惧也。--《尔雅》 小恐惴惴。--《庄子·齐物论》 自返而不缩,虽褐宽博,吾不惴焉。--《孟子·公孙丑》 屯田数十万,堤防常慴惴。--杜牧《感怀诗一首》 又如惴怯(胆怯,恐惧);惴畏(畏惧);惴恐(恐惧);惴息(害怕得不敢喘息);惴惕(恐惧,忧戚);惴悸(惊惧) 惴zhuì既恐惧又担忧~ ~不安。~ ~其慄(慄发抖)。
Eng
- CC-CEDICT anxious|worried
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】之瑞切【廣韻】之睡切,𠀤音𦥻。【說文】憂懼也,从心耑聲。【詩·秦風】惴惴其慄。 又【集韻】古賣切,音卦。性多阻礙也。 又叶諸延切,音專。【太公·金匱】黃帝居人上,惴惴如臨深淵。惴惴爲句。與淵叶。
Thuyết Văn
𢝊懼也。 从心。耑聲。 詩曰。惴惴其慄。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓、毛傳皆曰。惴惴、懼也。許意懼不足以盡之。故增𢝊字。 之瑞切。古音在十四部。 詩者、秦風鳥文。慄當作栗。轉寫之誤也。古戰栗、堅栗皆作栗。戰栗及禮經栗階皆取栗駭之意。
【惴】 (chúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Chi thụy thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 瑞 (thụy) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 cụ (Sợ hãi.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư