惶惶

huáng huáng hoàng hoàng

Hán Việt: hoàng hoàng · Pinyin: huáng huáng

Tổng quan

lo lắng | bất an

Cấu tạo: (hoàng) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | bất an

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中惶恐不安的樣子。唐.柳宗元〈與楊誨之疏解車義第二書〉:「到永州七年矣,蚤夜惶惶,追思咎過,往來甚熟。」也作「皇皇」、「遑遑」。 2.匆促急迫的樣子。宋.歐陽修〈記舊本韓文後〉:「孔孟惶惶於一時,而師法於千萬世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐惧不安:人心~|~不可终日(形容非常惊恐,连一天都过不下去)。也作皇皇。

Eng

  • CC-CEDICT alarmed|anxious
  • Cihui alarmed; anxious