huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

(hình thức kết hợp) sợ hãi kinh sợ lo lắng bàng hoàng

惶急 · 惶恐 · 惶悚 · 惶悸 · 惶惑 · 惶惶 · 惶懼 · 惶然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Mân Namhiânn
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết雨方切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ hãi. Như {vô nhâm hoàng tủng} [無任惶悚] sợ hãi khôn xiết.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 恐懼、害怕。如:「惶恐」。漢.王符《潛夫論.卜列》:「孟賁狎猛虎而不惶,嬰人畏螻蟻而發聞。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「聖朝西顧,關右震惶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惶 (形声。从心,皇声。本义恐惧,惊慌) 同本义 惶,惶恐也。--《说文》 惶,惧也。--《广雅》 秦王方环柱走,卒惶急,不知所为。--《史记·刺客列传》 孟贲狎猛虎而不惶。--《潜夫论·卜列》 多官惶惶,只得散去。--明·梦觉道人《三刻拍案惊奇》 又如惶惶(惊恐不安);遑迫(惊慌);惶汗(惊惧而汗流);惶沮(恐惧沮丧);惶怖(恐惧害怕) 惶huáng恐惧,惊慌~惑。~恐。~ ~不可终日。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) fear; dread; anxiety; trepidation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音皇。【說文】恐也。从心皇聲。【後漢·杜詩傳】蕭廣縱暴,百姓惶擾。 又【集韻】雨方切,音王。義同。【說文》長箋】皇訓大,故从皇。通借用皇。漢書皇恐譌作主臣,艸書皇字之誤。

Thuyết Văn

恐也。从心。皇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡光切。十部。

【惶】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Phiên thiết: Hồ quang thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khủng (Sợ. Như {khủng khiếp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư