惺惺

xīng xīngtinh tinh

Hán Việt: tinh tinh · Pinyin: xīng xīng

Tổng quan

tỉnh táo.; thông minh; người thông minh. người tài yêu quý người tài; giả bộ; giả vờ giả vịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①神志清醒困睫日中常欲闭,夜阑枕上却惺惺。②聪明一半惺惺一半愚, 只为太惺惺,惹尽闲烦恼。③指聪明人惺惺惜惺惺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聰明、伶俐。《董西廂》卷一:「秦樓謝館鴛鴦幄,風流稍是有聲價,教惺惺浪兒每都伏咱。」《西遊記》第二七回:「今日昧著惺惺使糊塗,只教我回去。」 2.清醒。宋.陸游〈不寐〉詩:「困睫日中常欲閉,夜闌枕上卻惺惺。」 3.形容聲音婉轉動聽。宋.陸游〈初夏道中〉詩:「桑間葚熟麥齊腰,鶯語惺惺野雉驕。」《董西廂》卷四:「何處調琴,惺惺地把醉魂呼醒?」 4.虛情假意,扭捏做態。如:「假惺惺」。宋.劉克莊〈臨江仙.玉笛鈿車當日事〉詞:「等閒曲子壓和凝。縱遊非草草,已醉強惺惺。」

Cấu tạo: 惺 (tinh) + 惺 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TINH TINH Tỉnh tỉnh. Dáng vẻ thông tuệ lãnh ngộ. Phước Ứng Văn trong NĐHN q. 14 ghi: 惺惺底筑著磕著,懵懂底和泥合水。 Đụng nhằm chạm phải liền tỉnh tỉnh, khuấy bùn vào nước liền u mê.; 1. tỉnh táo. 2. thông minh; người thông minh. người tài yêu quý người tài 3. giả bộ; giả vờ giả vịt; thông minh; người thông minh; giả bộ; giả vờ giả vịt
  • Biên soạn 惺惺 xīngxīng r.f. 1. clearheaded; awake 2. wise; intelligent ◆on. twittering/chirping of orioles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明、伶俐。《董西廂》卷一:「秦樓謝館鴛鴦幄,風流稍是有聲價,教惺惺浪兒每都伏咱。」《西遊記》第二七回:「今日昧著惺惺使糊塗,只教我回去。」 2.清醒。宋.陸游〈不寐〉詩:「困睫日中常欲閉,夜闌枕上卻惺惺。」 3.形容聲音婉轉動聽。宋.陸游〈初夏道中〉詩:「桑間葚熟麥齊腰,鶯語惺惺野雉驕。」《董西廂》卷四:「何處調琴,惺惺地把醉魂呼醒?」 4.虛情假意,扭捏做態。如:「假惺惺」。宋.劉克莊〈臨江仙.玉笛鈿車當日事〉詞:「等閒曲子壓和凝。縱遊非草草,已醉強惺惺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①神志清醒困睫日中常欲闭,夜阑枕上却惺惺。②聪明一半惺惺一半愚, 只为太惺惺,惹尽闲烦恼。③指聪明人惺惺惜惺惺。

Eng

  • Cihui 惺惺 xīngxīng r.f. 1. clearheaded; awake 2. wise; intelligent ◆on. twittering/chirping of orioles
  • Tần suất từ 惺惺 xīngxīng r.f. 1. clearheaded; awake 2. wise; intelligent ◆on. twittering/chirping of orioles

Đức

  • Handedict hellwach

other

  • Nguồn khác Dáng vẻ thông tuệ lãnh ngộ
  • Nguồn khác Phước Ứng Văn trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 惺惺底筑著磕著,懵懂底和泥合水。 Đụng nhằm chạm phải liền tỉnh tỉnh, khuấy bùn vào nước liền u mê

Từ liên quan

Gần nghĩa

惺惺相惜 · 惺惺作态 · 惺惺作態 · 惺惺道者 · 惺忪 · 惺松 · 惺松眼的 · 惺惺奴