惺惺

xīng xīng tinh tinh

Hán Việt: tinh tinh · Pinyin: xīng xīng

Tổng quan

TINH TINH Tỉnh tỉnh. Dáng vẻ thông tuệ lãnh ngộ. Phước Ứng Văn trong NĐHN q. 14 ghi: 惺惺底筑著磕著,懵懂底和泥合水。 Đụng nhằm chạm phải liền tỉnh tỉnh, khuấy bùn vào nước liền u mê.

Cấu tạo: (tinh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TINH TINH Tỉnh tỉnh. Dáng vẻ thông tuệ lãnh ngộ. Phước Ứng Văn trong NĐHN q. 14 ghi: 惺惺底筑著磕著,懵懂底和泥合水。 Đụng nhằm chạm phải liền tỉnh tỉnh, khuấy bùn vào nước liền u mê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明、伶俐。《董西廂》卷一:「秦樓謝館鴛鴦幄,風流稍是有聲價,教惺惺浪兒每都伏咱。」《西遊記》第二七回:「今日昧著惺惺使糊塗,只教我回去。」 2.清醒。宋.陸游〈不寐〉詩:「困睫日中常欲閉,夜闌枕上卻惺惺。」 3.形容聲音婉轉動聽。宋.陸游〈初夏道中〉詩:「桑間葚熟麥齊腰,鶯語惺惺野雉驕。」《董西廂》卷四:「何處調琴,惺惺地把醉魂呼醒?」 4.虛情假意,扭捏做態。如:「假惺惺」。宋.劉克莊〈臨江仙.玉笛鈿車當日事〉詞:「等閒曲子壓和凝。縱遊非草草,已醉強惺惺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神志清醒困睫日中常欲闭,夜阑枕上却惺惺; 聪明一半惺惺一半愚|只为太惺惺,惹尽闲烦恼; 指聪明人惺惺惜惺惺。
  • Tân Hoa Tự Điển ①神志清醒困睫日中常欲闭,夜阑枕上却惺惺。②聪明一半惺惺一半愚|只为太惺惺,惹尽闲烦恼。③指聪明人惺惺惜惺惺。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) awake|(literary) intelligent; clever
  • Cihui 惺惺 xīngxīng r.f. 1. clearheaded; awake 2. wise; intelligent ◆on. twittering/chirping of orioles