xīng tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: xīng

Tổng quan

bình tĩnh hiểu

惺忪 · 惺惺 · 惺松 · 惺惺作态 · 惺惺作態 · 惺惺相惜 · 惺惺道者 · 惺松眼的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Hán Việttinh
Quảng Đôngseng2
Mân Namsing1
Nhật BảnSATORU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổseng
Phản thiết息井切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tỉnh táo, yên lặng mà vẫn sáng suốt gọi là {tinh}. Lặng, tỏ ngộ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「惺惺」、「惺忪」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惺 聪明 骨谗犹可忏,舌惺岂不悔。--明·袁宏道《靳尚祠》 又如惺惺惜惺惺(聪明人爱惜聪明人。意谓性格、才能或境遇相同的相互爱惜、同情) 惺 领会 俺如今已惺,也学的寡情。--明·冯惟敏《朝天子》 又如惺悟(领会) 清醒 一声寒雁叫,唤起未惺人。--《五灯会元》 惺xīng ⒈聪明,醒悟。 ⒉ ①假充聪明。 ②假装善良。[惺惺作态](惺惺假意,假惺惺)形容装模作样,故作姿态。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to come to one's senses; to awaken|(literary) astute; sharp-witted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】桑經切【正韻】先靑切,𠀤音星。【字林】悟也。【廣韻】惺憁,了慧也。又【增韻】靜也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤息井切,音省。與𢜫同。 又【集韻】【韻會】𠀤銑挺切,音醒。亦悟也。 又靜中不昧曰惺。星夜明,故从星。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢜫 · 醒 · 𢜫