愔愔
âm âm
Hán Việt: âm âm · Pinyin: yīn yīn
Tổng quan
ẻ yên tĩnh êm đềm — Vẻ hòa hợp. âm âm âm âm ☆Vẻ yên tĩnh êm đềm — Vẻ hoà hợp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ yên tĩnh êm đềm — Vẻ hòa hợp. âm âm âm âm ☆Vẻ yên tĩnh êm đềm — Vẻ hoà hợp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安和的樣子。《左傳.昭公十二年》:「祈招之愔愔,式昭德音。」 2.深靜的樣子。南朝梁.柳惲〈長門怨〉:「玉壺夜愔愔,應門重且深。」清.朱孝臧〈鷓鴣天.野水斜橋又一時〉詞:「新雪涕,舊絃詩,愔愔門館蝶來稀。」 3.憂愁、沉默的樣子。漢.蔡琰〈胡家十八拍〉詩:「雁飛高兮邈難尋,空斷腸兮思愔愔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和悦安舒貌; 幽深貌;悄寂貌; 柔弱貌; 以指柔靡之音。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和悦安舒貌。 2.幽深貌;悄寂貌。 3.柔弱貌。 4.以指柔靡之音。
Eng
- Cihui 愔愔 yīnyīn r.f. peaceful; composed; serene; quiet and pleasant