yīn âm

Hán Việt: âm · Pinyin: yīn

Tổng quan

bình yên trang nghiêm

愔嫕 · 愔愔 · 愔然 · 愔翳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtâm
Quảng Đôngam1
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjim
Baxter-Sagart[q]im
Hán ngữ Thượng cổ[q]im
Phản thiết於禽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Âm âm} [愔愔] tươi tỉnh. Tả cái dang yên ổn hòa nhã. Một âm là {am}. Lẳng lặng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 安詳和樂。《玉篇.心部》:「愔,安和貌,悅貌。」《文選.宋玉.神女賦》:「澹清靜其愔嫕兮,性沉詳而不煩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愔yīn ①和悦,和谐~ ~琴声。 ②深沉,静默空肠断兮思~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT peaceful|solemn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】挹淫切【集韻】【韻會】伊淫切【正韻】於禽切,𠀤音馨。愔愔,安和貌。【左傳·昭十二年祈招詩】祈招之愔愔。 又深靜貌。【嵆康·琴賦】愔愔琴德。 又【古今字考】烏含切,讀如諒闇之闇。默也。唐昭宗謂杜讓能曰:朕不欲愔愔度日。言不欲默默也。【正字通】改音益,誤。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư