愕愕

è è ngạc ngạc

Hán Việt: ngạc ngạc · Pinyin: è è

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạc) + (ngạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚訝的樣子。 2.直言無諱的樣子。《管子.白心》:「愕愕者不以天下為憂,刺刺者不以萬物為筴。」漢.桓寬《鹽鐵論.國病》:「夫藥酒苦於口利於病,忠言逆於耳而利於行。故愕愕者,福也;諓諓者,賤也。」也作「咢咢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直言貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直言貌。

Eng

  • Cihui 愕愕 è'è r.f. startled; amazed; stunned