愕

ngạcNôm ngắc

Hán Việt: ngạc · Nôm: ngắc

Tổng quan

Hớt hải, kinh ngạc. Tả cái dáng sợ hãi cuống cuồng. Như ngạc nhiên [愕然] lấy làm lạ, kinh ngạc [驚愕] sợ hãi lạ lùng

愕然 · 愕視 · 惊愕 · 错愕 · 使惊愕 · 惊愕的 · 愕夢 · 愕异

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngạc
Âm Nômngắc
Quảng Đôngng6
Mân Namgo̍k
Nhật BảnODOROKU
Hàn Quốc악
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Baxter-SagartN-qʰˤak
Hán ngữ Thượng cổN-qʰˤak
Phản thiết五故切
Thanh mẫu疑
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hớt hải, kinh ngạc. Tả cái dáng sợ hãi cuống cuồng. Như ngạc nhiên [愕然] lấy làm lạ, kinh ngạc [驚愕] sợ hãi lạ lùng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngắc ngắc ngoải [Eng: be at the point of death]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngạc ngạc nhiên [Eng: startled, alarmed, astonished]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.驚惶、驚駭。《戰國策.燕策三》:「荊軻逐秦王,秦王還柱而走,群臣驚愕,卒起不意,盡失其度。」元.陳基〈潼關〉詩:「前車未行後車卻,去馬一鳴來馬愕。」 2.直接言明。《三國志.卷五二.吳書.諸葛瑾傳》:「與權談說諫喻,未嘗切愕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愕 (形声。从心,咢声。本义惊讶) 同本义 愕,然欲殴之。--《汉书·张良传》 犹愕眙而不能阶。--班固《西都赋》 成骇立愕呼。--《聊斋志异·促织》 又 成益愕,急逐趁之,蟆入草间。 先生且喜且愕,舍狼而前。--马中锡《中山狼传》 又如愕怪(惊奇); 愕窒(惊惶得不敢出气); 愕梦(惊愕而梦) 直言 愕愕者不以天下为忧。--《管子·白心》 万里之朝,日闻唯唯,而后闻诸生之愕愕,此乃公卿之良药针石。--《盐铁论·国疾》 謇愕之操,华首弥固。--《后汉书·陈蕃传》 又 愕 è惊讶。 【愕然】形容惊讶为之~。

Eng

  • CC-CEDICT startled

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五各切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音諤。錯愕,倉卒驚遽貌。 又阻礙,不依順也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五故切,音誤。義同,本作㦍。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㦍