愚𫘤
ngu ngãi
Hán Việt: ngu ngãi · Pinyin: yú ái
Tổng quan
ngu ngốc | khờ khạo
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu ngốc | khờ khạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痴呆不知事理。亦指痴呆的人。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.常山王遵傳》:「阿倪愚騃,誰引為郎?」唐.白居易〈與元九書〉:「上自聖賢,下至愚騃,微及豚魚,幽及鬼神,群分而氣同,形異而情一。」
Eng
- CC-CEDICT stupid|foolish
- Cihui stupid; foolish