愛卿

ài qīng ái khanh

Hán Việt: ái khanh · Pinyin: ài qīng

Tổng quan

ái khanh

Cấu tạo: (ái) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ mình yêu mến. Thời xưa dùng chung cho cả đàn ông và đàn bà — Về sau dùng là tiếng nhà vua gọi vị bề tôi yêu quý hoặc vị hoàng hậu thứ phi yêu quý. ái khanh ái khanh ☆Kẻ mình yêu mến. Thời xưa dùng chung cho cả đàn ông và đàn bà — Về sau dùng là tiếng nhà vua gọi vị bề tôi yêu q…
  • Cihui ái khanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時國君對臣下的稱呼。

Eng

  • Cihui 愛卿 iqīng n. <trad.> 1. my darling; my beloved wife 2. my close/dear subject (of an emperor)