愛卿
ái khanh
Hán Việt: ái khanh · Pinyin: ài qīng
Tổng quan
ái khanh
1.君对臣的爱称。多见于小说戏曲。
古時國君對臣下的稱呼。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 愛卿 iqīng n. <trad.> 1. my darling; my beloved wife 2. my close/dear subject (of an emperor)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時國君對臣下的稱呼。
Eng
- Cihui 愛卿 iqīng n. <trad.> 1. my darling; my beloved wife 2. my close/dear subject (of an emperor)
other
- Nguồn khác Về sau dùng là tiếng nhà vua gọi vị bề tôi yêu quý hoặc vị hoàng hậu thứ phi yêu quý