愛名

ái danh

Hán Việt: ái danh

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui am có tiếng tăm. Cũng như hiếu danh. ái danh ái danh ☆Ham có tiếng tăm. Cũng như hiếu danh.

Eng

  • Cihui 愛名 imíng s.v./v.o. 1. be heedful of one's reputation 2. love fame/glory/etc.