愛女

ài nǚ ái nữ

Hán Việt: ái nữ · Pinyin: ài nǚ

Tổng quan

ái nữ: con gái rượu/con gái yêu/háo sắc/mê gái

Cấu tạo: (ái) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con gái yêu. Tiếng gọi con gái của người khác, với ý kính trọng. ái nữ ái nữ ☆Người con gái yêu. Tiếng gọi con gái của người khác, với ý kính trọng. 1. ái nữ; con gái rượu; con gái yêu。心愛的女兒。 2. háo sắc; mê gái。喜愛女色。
  • Cihui ái nữ: con gái rượu/con gái yêu/háo sắc/mê gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心愛的女兒。《戰國策.楚策二》:「秦王有愛女而美,又簡擇宮中佳翫麗好翫習音者以懽從之。」 2.喜愛女色。元.無名氏《百花亭》第一折:「小二哥,你也知道我妝孤愛女。你肯與我做個落花的媒人,與那賀家姐姐做一程兒伴,我便與你換上蓋也。」元.無名氏〈壽陽曲.胡來得賽〉曲:「全無思娘意,卻有愛女心,不似您魯秋胡忒恁,見個採桑婦人與了一錠金。」

Eng

  • Cihui 愛女 inǚ n. beloved daughter