愛寵

ài chǒng ái sủng

Hán Việt: ái sủng · Pinyin: ài chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu chuộng hết lòng. Cũng nói Sủng ái. ái sủng ái sủng ☆Yêu chuộng hết lòng. Cũng nói Sủng ái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親近寵幸。《漢書.卷六○.杜周傳》:「好憎之心生,則愛寵偏於一人。」《三國志.卷五.后妃傳.明悼毛皇后傳》:「帝之幸郭元后也,后愛寵日弛。」 2.心中所愛的人。元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「他做了个影兒裡的情郎,我做了个畫兒裡的愛寵。」

Eng

  • Cihui 愛寵 ichǒng v. 1. bestow favor on 2. indulge; spoil

ja

  • JMdict favor|favour