寵
Nôm sổng
Pinyin: chǒng · Nôm: sổng
Tổng quan
yêu thương nuông chiều chiều chuộng ưu ái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒng |
|---|---|
| Hán Việt | sủng |
| Âm Nôm | sổng |
| Quảng Đông | cung2 |
| Mân Nam | thíng |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 총 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yêu, ân huệ, vẻ vang. Tục gọi vợ lẽ là sủng. Nên lấy vợ lẽ gọi là nạp sủng [納寵]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sổng sổng chuồng [Eng: to escape from gate]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sủng sủng ái [Eng: to favour, to treat as a favourite]
- Bảng Tra Chữ Nôm sũng sũng nước [Eng: dripping wet, soaking wet]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 偏愛、溺愛。如:「寵愛」、「小孩兒可不能太寵。」 [名] 1.尊敬。如:「譁眾取寵」。 2.恩惠。《易經.師卦.象曰》:「在師中吉,承天寵也。」 3.妾。《鏡花緣》第五十回:「拙夫意欲納寵,真是眠思夢想,已非一日。」
Eng
- CC-CEDICT to love, to pamper, to spoil, to favor
- JMdict favor
- JMdict favour
- JMdict affection
ja
- JMdict 寵(ちょう)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠖥 · 宠 · 寵 · · 宠 · 𠖥 · 寵 · 宠