寵
sủng
Hán Việt: sủng · Pinyin: chǒng
Tổng quan
yêu thương nuông chiều chiều chuộng ưu ái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒng |
|---|---|
| Hán Việt | sủng |
| Quảng Đông | cung2 |
| Mân Nam | thíng |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 총 |
| Chú âm | ㄔㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryungx |
| Baxter-Sagart | r̥oŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥oŋʔ |
| Phản thiết | 丑勇切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yêu, ân huệ, vẻ vang. Tục gọi vợ lẽ là {sủng}. Nên lấy vợ lẽ gọi là {nạp sủng} [納寵].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sũng sũng nước [Eng: dripping wet, soaking wet]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 偏愛、溺愛。如:「寵愛」、「小孩兒可不能太寵。」 [名] 1.尊敬。如:「譁眾取寵」。 2.恩惠。《易經.師卦.象曰》:「在師中吉,承天寵也。」 3.妾。《鏡花緣》第五十回:「拙夫意欲納寵,真是眠思夢想,已非一日。」
Eng
- CC-CEDICT to love|to pamper|to spoil|to favor
ja
- JMdict favor|favour|affection
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑壟切【集韻】【韻會】【正韻】丑勇切,𠀤沖上聲。【說文】尊居也。从宀龍聲。一曰愛也,恩也。又【增韻】尊榮也。【易·師卦】承天寵也。【書·泰誓】惟其克相,上帝寵綏四方。【周官】居寵思危。 又姓。【正字通】蜀漢長史寵義。 又古借龍。【詩·商頌】何天之龍。【周頌】我龍受之。【鄭註】讀若寵。 又【集韻】盧東切,音籠。都寵,縣名,在九眞郡。
Thuyết Văn
尊凥也。 从宀。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲榮竉。 丑壟切。九部。
【寵】 (sủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Sửu lũng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 壟 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠖥 · 宠 · 宠 · 𠖥 · 宠