愛小

ài xiǎo ái tiểu

Hán Việt: ái tiểu · Pinyin: ài xiǎo

Tổng quan

tham món lợi nhỏ: thích chiếm lợi thế

Cấu tạo: (ái) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham món lợi nhỏ; thích chiếm lợi thế。喜歡貪小利、佔便宜。
  • Cihui tham món lợi nhỏ: thích chiếm lợi thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡貪小利、占便宜。《西遊記》第五○回:「不期我這兩個徒弟愛小,拿出這衣物來。貧僧決不敢壞心,當教送還本處。」《蕩寇志》第九回:「兄弟,你忒愛小,這搔頭能值幾錢。」

Eng

  • Cihui 愛小 ixiǎo v.o./s.v. <coll.> go after petty profits/gains