愛幸
ái hạnh
Hán Việt: ái hạnh · Pinyin: ài xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為帝王所喜好、寵愛。《史記.卷九.呂太后本紀》:「及高祖為漢王,得定陶戚姬,愛幸,生趙隱王如意。」《三國志.卷五.后妃傳.明元郭皇后傳》:「明帝即位,甚見愛幸,拜為夫人。」
Hán Việt: ái hạnh · Pinyin: ài xìng