愛心

ài xīn ái tâm

Hán Việt: ái tâm · Pinyin: ài xīn

Tổng quan

lòng trắc ẩn | nhân ái | quan tâm đến người khác | tình yêu | LT:片 | từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.) | trái tim (biểu tượng ♥) òng yêu. ái tâm ái tâm ☆Lòng yêu. ái tâm (術語)愛欲之心也。楞嚴經七曰:「愛心永脫,成阿羅漢。」往生十因末曰:「五戒優婆塞,由愛心為鼻蟲。」☸

Cấu tạo: (ái) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tâm ái tâm ☆Lòng yêu.
  • Cihui lòng trắc ẩn | nhân ái | quan tâm đến người khác | tình yêu | LT:片 | từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.) | trái tim (biểu tượng ♥) òng yêu. ái tâm ái tâm ☆Lòng yêu. ái tâm (術語)愛欲之心也。楞嚴經七曰:「愛心永脫,成阿羅漢。」往生十因末曰:「五戒優婆塞,由愛心為鼻蟲。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關愛的心。如:「請發揮你的愛心,幫助那些需要幫助的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指关怀、爱护人的思想感情老妈妈对儿童充满~。

Eng

  • CC-CEDICT compassion|kindness|care for others|love|CL:片[pian4]|charity (bazaar, golf day etc)|heart (the symbol ♥)
  • Cihui compassion; kindness; care for others; love; CL:片; charity (bazaar, golf day etc); heart (the symbol ♥)

ja

  • JMdict love|affection