愛戀

ài liàn ái luyến

Hán Việt: ái luyến · Pinyin: ài liàn

Tổng quan

đang yêu | cảm thấy gắn bó sâu sắc hương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái. ái luyến ái luyến ☆Thương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái. yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ); yêu thương; gắn bó。熱愛而難以分離(多指男女之間)。

Cấu tạo: (ái) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái luyến ái luyến ☆Thương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái.
  • Cihui đang yêu | cảm thấy gắn bó sâu sắc hương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái. ái luyến ái luyến ☆Thương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái. yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ); yêu thương; gắn bó。熱愛而難以分離(多指男女之間)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛留戀。三國魏.曹植〈鼙舞歌.聖皇篇〉:「沉吟有愛戀,不忍聽可之。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「自此耳鬢相磨,親同形影。愛戀之情,有不可以言語形容者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热爱而难以分离(多指男女之间)信中流露出~之情。

Eng

  • CC-CEDICT in love with|to feel deeply attached to
  • Cihui in love with; to feel deeply attached to