愛戀
ái luyến
Hán Việt: ái luyến · Pinyin: ài liàn
Tổng quan
yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ); yêu thương; gắn bó
热爱而难以分离(多指男女之间)信中流露出~之情。
喜愛留戀。三國魏.曹植〈鼙舞歌.聖皇篇〉:「沉吟有愛戀,不忍聽可之。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「自此耳鬢相磨,親同形影。愛戀之情,有不可以言語形容者。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tình yêu; lãng mạn; yêu nồng nàn; luyến ái; tình yêu; yêu thương; gắn bó
- Biên soạn 愛戀 iliàn* v. be in love with; feel deeply attached to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛留戀。三國魏.曹植〈鼙舞歌.聖皇篇〉:「沉吟有愛戀,不忍聽可之。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「自此耳鬢相磨,親同形影。愛戀之情,有不可以言語形容者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热爱而难以分离(多指男女之间)信中流露出~之情。
Eng
- Cihui in love with; to feel deeply attached to
- Tần suất từ 愛戀 iliàn* v. be in love with; feel deeply attached to
other
- Nguồn khác Thương yêu quấn quýt. Cũng nói luyến ái