戀
luyến
Hán Việt: luyến · Pinyin: liàn
Tổng quan
cảm thấy gắn bó khát khao yêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | luyến |
| Quảng Đông | lin6 |
| Mân Nam | luân |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyenh |
| Baxter-Sagart | [r]on-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]on-s |
| Phản thiết | 力卷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mến, trong lòng vương vít vào cái gì không thể dứt ra được gọi là {luyến} [戀]. Như {luyến ái} [戀愛] yêu mến khắng khít, {luyến tích} [戀惜] mến tiếc. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả} [把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍] (Ph…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luyến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.愛慕、思慕。如:「戀愛」、「單戀」。 2.眷念不捨。如:「留戀」、「眷戀」。《文選.蘇武.詩四首之四》:「征夫懷遠路,遊子戀故鄉。」晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「羈鳥戀舊林,池魚思故淵。」 [名] 姓。如漢代有戀秘。
Eng
- CC-CEDICT to feel attached to|to long for|to love
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤕈【廣韻】力卷切【集韻】【韻會】【正韻】龍眷切,𠀤音孌。係慕也。【後漢·姜肱傳】兄弟相戀。 又姓。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 恋 · 𤕈 · 𭟄 · 恋 · 恋 · 恋 · 恋