愛日

ài rì ái nhật

Hán Việt: ái nhật · Pinyin: ài rì

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếc thời giờ qua mau — Chỉ thời gian cha mẹ còn sống, con cái mong ngày giờ đừng qua mau để cha mẹ sống lâu, nên ngày nào qua đi là mến tiếc ngày đó — Cũng chỉ ánh sáng đẹp đẽ đáng yêu. ái nhật ái nhật ☆Tiếc thời giờ qua mau — Chỉ thời gian cha mẹ còn sống, con cái mong ngày giờ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愛惜光陰。《呂氏春秋.士容論.上農》:「故敬時愛日,非老不休。」漢.王符《潛夫論.愛日》:「聖人深知力者,乃民之本也而國之基,故務省役而為民愛日。」 2.事親必須及時,不可須臾懈怠。語出漢.揚雄《法言.孝至》:「不可得而久者,事親之謂也。孝子愛日。」後指事奉父母。 3.可愛的陽光。唐.宋璟〈梅花賦〉:「愛日烘晴,明蟾照夜。」

Eng

  • Cihui 愛日 irì v.o. 1. value the precious days for serving one's parents 2. value time highly ◆n. lovable sunshine

ja

  • JMdict winter daylight|winter sunlight|trying to make the most of each day|devoting oneself to one's parents