日
nhậtNôm nhặt
Hán Việt: nhật · Pinyin: mì · Nôm: nhặt
Tổng quan
Mặt trời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | nhật |
| Âm Nôm | nhạt |
| Quảng Đông | jat6 |
| Mân Nam | git8 |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄖˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njit |
| Baxter-Sagart | C.nik |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.nik |
| Phản thiết | 而力切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt trời. Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日]. Ban ngày. Như nhật dĩ kế dạ [日以繼夜] ban ngày lại tiếp đến ban đêm, vãng nhật [往日] ngày hôm qua, lai nhật [來日] ngày mai, v.v. Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhặt 日 ① tt. <từ cổ> mau, dày. Mai chăng bẻ thương cành ngọc, trúc nhặt vun tiếc cháu rồng. (Thuật hứng 50.6). ② tt. <từ cổ> nhiều, lắm. Cảnh cũ non quê nhặt chốc mòng, chiêm bao ngỡ đã đến trông. (Thuật hứng 51.1)‖ Liễu mềm rủ, nhặt đưa hương, hứng bện lầu thơ khách ngại rường. (Tích cảnh thi 206.1)‖ Bể học trường văn hằng nhặt bới, đường danh suối lợi, hiểm khôn tìm. (Bảo kính 150.3). ③ tt. <từ cổ> gấp, mau (tốc độ). “hơi thở nhặt: hơi thở thúc tới, hơi thở gấp” [Paulus của 1895: 739] Gió nhặt đưa qua trúc ổ, mây tuôn phủ rợp thư phòng. (Thuật hứng 51.5). ④ tt. <từ cổ> nghiêm, lưu tích còn…
- Giản Dị Hán Nôm nhạt nhạt nhẽo [Eng: tasteless]
- Giản Dị Hán Nôm nhựt nhựt kí (nhật kí) [Eng: diary, journal]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhật cách nhật [Eng: sun; day; daytime]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người vâng lệnh nhật truyền
- Bảng Tra Chữ Nôm nhặt khoan nhặt [Eng: stop picking up]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhạt Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhạt Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhạt Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如漢代有金日磾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日 (象形。甲骨文和小篆字形。象太阳形。轮廓象太阳的圆形,一横或一点表示太阳的光。本义太阳) 同本义 日,太阳之精也。从囗一,象形。--《说文》 离为日,为火。--《易·说卦》 以土圭之法,正日景求地中。--《周礼·大司徒》 天无二日,太阳也。--《孟子》 日初出,大如车盖。--《列子·汤问》 又如日冠(太阳上方的光体); 日昃(日斜,日过中午); 日昫儿(太阳; 日光); 日月交食(对头; 互相争斗); 日头搁山(太阳落山); 日头趖西(太阳偏西); 日居月诸(日落月出,一天又一 天) 白天,白昼 夏之日。--《诗·唐风·葛生 日rì ⒈太阳~出。~落。 ⒉白天,跟"夜"相对夜以继~。 ⒊天,一昼夜今~。明~。〈引〉某一天生~。纪念~。 ⒋〈表〉一段时间夏~。昔~。来~方长。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①天这些~子太忙。 ②生活~子会越来越好。 ③指某一天今天是她过生的~子。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 日本[Ri4 ben3], Japan
- CC-CEDICT sun, day, date, day of the month
- JMdict day
- JMdict days
- JMdict sun
- JMdict sunshine
- JMdict sunlight
- JMdict Sunday
- JMdict nth day (of the month)
- JMdict counter for days
- JMdict Japan
- JMdict day of month
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𡆸【唐韻】【正韻】人質切【集韻】【韻會】入質切,𠀤音𦨙。【說文】實也。太陽之精不虧。【博雅】君象也。【釋名】日,實也,光明盛實也。【易·乾卦】與日月合其明。又【繫辭】縣象著明,莫大乎日月。又【說卦】離爲火爲日。【周禮·天官·九𡣕註】日者天之明。【禮·祭義】日出於東。【史記·天官書註】日者,陽精之宗。【前漢·律歷志】日合於天統。【後漢·荀爽傳】在地爲火,在天爲日。【淮南子·天文訓】火氣之精者爲日。 又【書·舜典】協時月正日。【傳】合四時之氣節,月之大小,日之甲乙,使齊一也。又【洪範】五紀,三曰日。【傳】紀一日。【疏】從夜半以至明日夜半,周十二辰爲一日。又【禮·曲禮】外事以剛日,內事以柔日。【疏】十日有五奇五偶,甲丙戊庚壬五奇爲剛,乙丁己辛癸五偶爲柔也。又【郊特牲】郊之祭也,迎長日之至也。【註】迎長日者,建卯而晝夜分,分而日長也。 又【左傳·文七年】日衞不睦。【註】日,往日也。 又【左傳·桓十七年】天子有日官,諸侯有日御。【註】皆典歷數者。 又【史記·日者傳註】卜筮占𠋫時日,通名日者。 又【集韻】而力切,音眲。義同。 又【韻補】叶而至切。【李嵩·述志賦】審機動之至微,思遺餐而忘寐。表略韻於納素,託精誠於白日。【類篇】唐武后作𡆠。
Thuyết Văn
實也。 大昜之精不虧。 从○一。象形。 凡日之屬皆从日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。月令正義引春秋元命包云。日之爲言實也。釋名曰。日、實也。光明盛實也。 故曰實。 ○象其輪郭。一象其中不虧。人質切。十二部。
【醖】 (uấn) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 囸 · 𡆠 · 𡆸 · 𡇁 · 𡇗 · 𡈎 · 囸