愛染
ái nhiễm
Hán Việt: ái nhiễm · Pinyin: ài rǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui huốm yêu. Tiếng nhà Phật chỉ lòng yêu thích sâu đậm, như thắm nhuộm vào rồi, không phai lại được. ái nhiễm ái nhiễm ☆Nhuốm yêu. Tiếng nhà Phật chỉ lòng yêu thích sâu đậm, như thắm nhuộm vào rồi, không phai lại được. ái nhiễm (術語)貪愛染著之情也。煩惱之名。智度論一曰:「自法愛染故,毀訾他人法。」同三十四曰:「愛染無門。」淨住子曰…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指貪戀執著。《大智度論》卷一:「自法愛染故,呰毀他人法。」唐.王維〈偶然作〉詩六首之三:「愛染日以薄,禪寂日已固。」
Eng
- Cihui 愛染 irǎn n. <Budd.> the entanglements of love and desire
ja
- JMdict being drawn to something one loves|amorous passion|Ragaraja (esoteric school deity of love)