rǎn nhiễm

Hán Việt: nhiễm · Pinyin: rǎn

Tổng quan

nhuộm mắc (bệnh) nhiễm (thói xấu, v.v.) làm ô nhiễm thêm màu vào tranh

染上 · 染业 · 染削 · 染化 · 染厂 · 染发 · 染坊 · 染塵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǎn
Hán Việtnhiễm
Quảng Đôngjim5
Mân Nam
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjemh
Baxter-SagartC.n[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổC.n[a]mʔ
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhuộm, dùng các thuốc mùi (màu) mà nhuộm các thứ đồ gọi là {nhiễm}. Như {nhiễm liệu} [染料] thuốc nhuộm. Nhiễm dần, ở với những người hay rồi mình cũng hay, ở với những kẻ hư rồi mình cũng hư gọi là {nhiễm}. Như {triêm nhiễm thị hiếu} [沾染嗜好] tẩm nhiễm thói ham thích. Lây. Một kẻ bị…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiễm truyền nhiễm, nhiễm bệnh [Eng: infectious, to catch/get/contract a disease]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẹm giữ nhẹm [Eng: to keep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhuốm nhuốm bệnh [Eng: to begin to catch (to contract) a disease]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染 (形声。从水,杂声。一说从木、从水、从九。会意。古染料多来源于植物,故从木;染料须加工成液体,故从水;染须反复进行,故从九。本义使布帛等物着色) 同本义 染,以缯为色也。--《说文》 掌染草。--《周礼·序官》。注兰?象斗之属,掌染草,掌以春秋敛染草之物。” 又如染博士(染色的工匠);染服(僧侣所穿的缁衣。因缁衣由黑色染成,故称);染户(操染色业的人家);染茜(染成大红色);染采(将织物染成彩色);染事(染色的事务);染网(用 牲畜血等染网);一股暖流染红了她的两颊;染指甲;染头发 传染,感染 此所以染者众也。 染rǎn ⒈使着色~色。~布。 ⒉感受…

Eng

  • CC-CEDICT to dye|to catch (a disease)|to acquire (bad habits etc)|to contaminate|to add color washes to a painting

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而琰切,音冉。【說文】以繒彩爲色。从水杂聲。徐鍇引裴光遠云:从水,水者所以染。从木,木者桅茜之屬。从九,九者染之數也。【周禮·天官】染人掌染帛。【爾雅·釋器】一染謂之縓,再染謂之赬,三染謂之纁。 又柔貌。【詩·小雅】荏染柔木。 又【博雅】染耦,和諧也。 又姓。【姓譜】晉染閔,五代染于。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而豔切,冉去聲。汚也,漬也。【書·胤征】舊染汚俗,咸與維新。【韻會】《周禮》染人有上、去二音。从九會意。俗从丸,非。○按《說文》收水部,今誤入。 考證:〔再染謂之赤。〕 謹照爾雅原文赤改赬。

Thuyết Văn

㠯繪染爲色。 从水。杂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此據周禮染人言也。染人掌染絲帛。繪者、帛也。不言絲者、舉帛以該絲也。夏纁玄。秋染夏。 此當云从水木、从九。裴光遠曰。从木。木者、所以染。枙茜之屬也。从九。九者、染之數也。按裴說近是。禮一入爲縓。再入爲赬。三入爲纁。朱則四入。五入爲緅。玄則六入。七入爲緇。字从九者、數之所究。言移易本質必深入之也。而剡切。八部。

【染】(nhuộm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 杂 (tạp) Phiên thiết: 而剡切 → nhi + diệm Nghĩa: 㠯繪染爲色。 từ thủy (nước)。杂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣑱 · 𭰏