染

rǎnnhiễmNôm vẩn

Hán Việt: nhiễm · Pinyin: rǎn · Nôm: vẩn

Tổng quan

Nhuộm, dùng các thuốc mùi (màu) mà nhuộm các thứ đồ gọi là nhiễm. Như nhiễm liệu [染料] thuốc nhuộm

染上 · 染业 · 染削 · 染化 · 染厂 · 染发 · 染坊 · 染塵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǎn
Hán Việtnhiễm
Âm Nômnhẹm
Quảng Đôngjim5
Mân Namní
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc염
Chú âmㄖㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjemh
Baxter-SagartC.n[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổC.n[a]mʔ
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu日
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhuộm, dùng các thuốc mùi (màu) mà nhuộm các thứ đồ gọi là nhiễm. Như nhiễm liệu [染料] thuốc nhuộm. Nhiễm dần, ở với những người hay rồi mình cũng hay, ở với những kẻ hư rồi mình cũng hư gọi là nhiễm. Như triêm nhiễm thị hiếu [沾染嗜好] tẩm nhiễm thói ham thích. Lây. Một kẻ bị bệnh lây sang kẻ khác gọi là truyền nhiễm [傳染]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhuốm 染 ◎ AHV: nhiễm. đgt. nhiễm. Mấy thu áo khách nhuốm hơi dầm, bén phải Đông Hoa bụi bụi xâm. (Tự thuật 119.1)‖ (Lão hạc 248.6). cđ nhuộm
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhiễm 染 ◎ Nghĩa gốc là dùng nước (氵) của thực vật (木) nhuộm nhiều lần (九) để vải ăn màu. đgt. lây, tập nhiễm, âm HHV là nhuốm, nhuộm. Bình sinh nhiễm được tật sơ cuồng, con cháu nhiều ngày chịu khó dường. (Thuật hứng 68.1)‖ (Tự thuật 118.3). x. nhuốm
  • Giản Dị Hán Nôm vẩn vẩn đục [Eng: muddy]
  • Giản Dị Hán Nôm ruộm ruộm tóc (nhuộm tóc) [Eng: to dye one'hair]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhuộm nhuộm áo [Eng: to dye clothes]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc người nhiễm khí sơn lam
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiễm truyền nhiễm, nhiễm bệnh [Eng: infectious, to catch/get/contract a disease]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhẹm giữ nhẹm [Eng: to keep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhuốm nhuốm bệnh [Eng: to begin to catch (to contract) a disease]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiễm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染 (形声。从水,杂声。一说从木、从水、从九。会意。古染料多来源于植物,故从木; 染料须加工成液体,故从水; 染须反复进行,故从九。本义使布帛等物着色) 同本义 染,以缯为色也。--《说文》 掌染草。--《周礼·序官》。注兰?象斗之属,掌染草,掌以春秋敛染草之物。” 又如染博士(染色的工匠); 染服(僧侣所穿的缁衣。因缁衣由黑色染成,故称); 染户(操染色业的人家); 染茜(染成大红色); 染采(将织物染成彩色); 染事(染色的事务); 染网(用 牲畜血等染网); 一股暖流染红了她的两颊; 染指甲; 染头发 传染,感染 此所以染者众也。 染rǎn ⒈使着色~色。~布。 ⒉感受,沾上感~。传~。~上恶习。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to dye, to catch (a disease), to acquire (bad habits etc), to contaminate, to add color washes to a painting

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而琰切,音冉。【說文】以繒彩爲色。从水杂聲。徐鍇引裴光遠云:从水,水者所以染。从木,木者桅茜之屬。从九,九者染之數也。【周禮·天官】染人掌染帛。【爾雅·釋器】一染謂之縓,再染謂之赬,三染謂之纁。 又柔貌。【詩·小雅】荏染柔木。 又【博雅】染耦,和諧也。 又姓。【姓譜】晉染閔,五代染于。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而豔切,冉去聲。汚也,漬也。【書·胤征】舊染汚俗,咸與維新。【韻會】《周禮》染人有上、去二音。从九會意。俗从丸,非。○按《說文》收水部,今誤入。 考證:〔再染謂之赤。〕 謹照爾雅原文赤改赬。

Thuyết Văn

㠯繪染爲色。 从水。杂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此據周禮染人言也。染人掌染絲帛。繪者、帛也。不言絲者、舉帛以該絲也。夏纁玄。秋染夏。 此當云从水木、从九。裴光遠曰。从木。木者、所以染。枙茜之屬也。从九。九者、染之數也。按裴說近是。禮一入爲縓。再入爲赬。三入爲纁。朱則四入。五入爲緅。玄則六入。七入爲緇。字从九者、數之所究。言移易本質必深入之也。而剡切。八部。

【染】(nhuộm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 杂 (tạp) Phiên thiết: 而剡切 → nhi + diệm Nghĩa: 㠯繪染爲色。 từ thủy (nước)。杂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣑱 · 𭰏