愛河

ài hé ái hà

Hán Việt: ái hà · Pinyin: ài hé

Tổng quan

dòng sông tình yêu | chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo) ông yêu, chỉ tình yêu lai láng như sông nước. ái hà ái hà ☆Sông yêu, chỉ tình yêu lai láng như sông nước. ái hà (術語)愛欲溺人,譬之為河。又貪愛之心,執著於物而不離,如水浸染於物,故以河水譬之。八十華嚴二十六曰:「隨生死流,入大愛河。」浴像經曰:「願永出愛河登彼岸。」楞嚴經四曰:「愛河枯乾,令汝解脫。」探玄記十一曰:「以有愛水所沒故,為愛河。」善導之觀經疏四曰:「言水火二河者,即喻眾生貪愛如水,瞋憎如火也。」梁武帝文曰:「登長樂之高山,出愛河之深際。」☸ bể tình; bể tình ái; biển tình; bể ái。佛法說愛情如…

Cấu tạo: (ái) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái hà ái hà ☆Sông yêu, chỉ tình yêu lai láng như sông nước.
  • Cihui dòng sông tình yêu | chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo) ông yêu, chỉ tình yêu lai láng như sông nước. ái hà ái hà ☆Sông yêu, chỉ tình yêu lai láng như sông nước. ái hà (術語)愛欲溺人,譬之為河。又貪愛之心,執著於物而不離,如水浸染於物,故以河水譬之。八十華嚴二十六曰:「隨生死流,入大愛河。」浴像經曰:「願永出愛河登彼岸。」楞嚴經四曰:「愛河枯乾,令汝解脫。」探玄…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻愛欲如河,使人陷溺其中。宋.張君房《雲笈七籤.卷九六.讚頌歌》:「欲得苦海傾,當使愛河竭。」明.陳汝元《金蓮記》第一二齣:「一個溺愛河而罔悟,只圖暮樂朝歡,一個沉宦海而久迷,空自南奔北走。」 2.形容愛情深厚永久,如江河般永不止息。如:「祝你們永浴愛河。」 3.河川名。在高雄市市區內。後改名為「仁愛河」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱情(佛教认为爱情像河流一样,人沉溺其中,就不能自拔)。

Eng

  • CC-CEDICT the river of love|a stumbling block on the path to enlightenment (Buddhism)
  • Cihui the river of love; a stumbling block on the path to enlightenment (Buddhism)