愛火

ài huǒ ái hỏa

Hán Việt: ái hỏa · Pinyin: ài huǒ

Tổng quan

lửa tình

Cấu tạo: (ái) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa yêu, lửa tình. Chỉ tình yêu trai gái nóng bỏng như lửa. ái hoả ái hoả ☆Lửa yêu, lửa tình. Chỉ tình yêu trai gái nóng bỏng như lửa. ái hoả (術語)謂情愛如火也。梁元帝文曰:「苦流長汎,愛火仍燃。」☸
  • Cihui lửa tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惜火。《管子.禁藏》:「夏日之不煬,非愛火也。」 2.貪著愛戀的熱烈情意。南朝梁.元帝〈梁安寺剎下銘〉:「苦流長泛,愛火恆燃。」

Eng

  • Cihui 愛火 àihuǒ n. 1. <Budd.> passion; sexual drive 2. passion of love