愛玩
ái ngoạn
Hán Việt: ái ngoạn · Pinyin: ài wán
Tổng quan
mê: thích - chơi/đùa/giở trò
Nghĩa
Việt
- Cihui êu mến ngắm nghía. ái ngoạn ái ngoạn ☆Yêu mến ngắm nghía.
- Cihui mê: thích - chơi/đùa/giở trò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜好玩樂。如:「他實在太愛玩了,難怪功課一直在退步。」
Eng
- Cihui 愛玩 iwán* v.p./s.v. love to play
ja
- JMdict caring for (esp. a pet or a small object)|cherishing|being fond of|prizing|treasuring