wán ngoạn

Hán Việt: ngoạn · Pinyin: wán

Tổng quan

chơi vui đùa bỡn cợt đồ chơi thứ dùng để giải trí cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]) giữ lại để tiêu khiển biến thể của 玩[wan2] cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

玩世 · 玩乐 · 玩伴 · 玩偶 · 玩儿 · 玩兴 · 玩具 · 玩味

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việtngoạn
Quảng Đôngwaan2
Mân Namguán
Nhật BảnMOTEASOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnguanh
Baxter-Sagart[ŋ]ˤo[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤo[n]-s
Phản thiết五換切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vờn, chơi, đùa bỡn. Như {ngoạn nhân táng đức, ngoạn vật táng chí} [玩人喪德,玩物喪志] (Thư Kinh [書經]) đùa bỡn người hỏng đức, vờn chơi vật hỏng chí. Những đồ để ngắm chơi gọi là {ngoạn cụ} [玩具], đồ chơi quý gọi là {trân ngoạn} [珍玩]. Nghiền ngẫm mãi. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Ức tích Lam Sơn ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遊戲、嬉戲。如:「出去玩!」、「每個小孩都玩得非常高興。」 2.把弄東西或做某種遊戲。如:「玩皮球」、「玩穚牌」、「玩躲貓貓」、「不要讓小孩玩電器,以免發生意外。」 3.耍弄、戲弄,多用於口語。如:「玩手腕兒」、「玩弄感情」、「少跟我玩花招!」 [形] 供人玩耍、遊戲的。如:「玩具」、「玩偶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩 (形声。从玉,元声。本义以手玩弄 玩耍;玩弄 玩,弄也。--《说文》 将还玩吾国于股掌之上。--《国语·吴语》 民狎而玩之,则多死焉,故宽难。--《左传·昭公二十年》 岂惟玩景物,亦欲摅心素。--《白氏长庆集·读谢灵运诗》 玩古知今,特可宝爱。--《颜氏家训·杂艺》 玩天地于掌握之中。--《淮南子·精神》 摩玩不已。--清·袁枚《黄生借书说》 又如玩服(玩赏佩用之物);玩爱(玩赏珍爱);玩饰(供玩赏的佩饰) 玩赏;欣赏 展玩不可晓。--《聊斋志异·促织》 又如 玩wán ⒈游戏,做某种游戏~耍。~排球。~扑克。 ⒉不认真的闹着~的。 ⒊戏弄,使弄,耍…

Eng

  • CC-CEDICT to play|to have fun|to trifle with|toy|sth used for amusement|curio or antique (Taiwan pr. [wan4])|to keep sth for entertainment
  • CC-CEDICT variant of 玩[wan2]|Taiwan pr. [wan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五換切,音翫。【說文】弄也。【玉篇】戲也。【書·旅獒】玩人喪德,玩物喪志。【列子·黃帝篇】海上人有好漚鳥者,每旦從漚鳥遊,漚至者百數。其父曰:取來吾玩之。明日,漚鳥舞而不下也。 又習也。【易·繫辭】所樂而玩者,爻之辭也。【疏】言君子愛樂而習玩者,是六爻之辭也。【陸機·豪士賦序】心玩居常之安,耳飽從諛之說。 又珍也。【陸機·辨亡論】奇玩應響而赴。【韻府】手不持珠玉之玩。 又【韻補】叶音彥。【庾敳·意賦】物咸定於無初兮,𠋫時至而後驗。飄颻𤣥曠之域兮,深漠暢而靡玩。 又叶音院。【阮瑀·琴歌】靑蓋巡九州,在西東人怨。士爲知已死,女爲悅已玩。

Thuyết Văn

弄也。 从王。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廾部曰。弄、玩也。是爲轉注。周禮曰。玩好之用。 五換切。十四部。

【玩】 (ngoạn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 王 (vương ⟨vượng⟩ (Vua.)) Phiên thiết: Ngũ hoán thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 換 (hoán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộng (Mân mê) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 貦 · 貦