感傳 gǎn chuán · cảm truyện Hán Việt: cảm truyện · Pinyin: gǎn chuán Tổng quan Cấu tạo: 感 (cảm) + 傳 (truyện)Pinyingǎn chuánHán Việtcảm truyệnCấu tạo感 + 傳 · cảm + truyện nghĩa thành phần: cảm + truyện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 中医指针刺时感觉沿经络而传导。Tân Hoa Tự Điển 1.中医指针刺时感觉沿经络而传导。